Bảng phí đăng kiểm xe cơ giới mới nhất năm 2022 của Bộ GTVT

STT LOẠI PHƯƠNG TIỆN PHÍ KIỂM ĐỊNH XE CƠ GIỚI LỆ PHÍ CẤP CHỨNG NHẬN TỔNG TIỀN
1 Ô tô dưới 10 chỗ 240.000 50.000 290.000
2 Ô tô cứu thương 240.000 50.000 290.000
3 Ô tô khách từ 10 đến 24 ghế (kể cả lái xe) 280.000 50.000 330.000
4 Ô tô khách từ 25 đến 40 ghế (kể cả lái xe) 320.000 50.000 370.000
5 Ô tô khách trên 40 ghế (kể cả lái xe), xe buýt 350.000 50.000 400.000
6 Rơ moóc và sơ mi rơ moóc 180.000 50.000 230.000
7 Máy kéo bông sen, công nông và các loại vận chuyển tương tự 180.000 50.000 230.000
8 Ô tô tải có trọng tải đến 2 tấn 280.000 50.000 320.000
9 Ô tô tải có trọng tải trên 2 tấn đến 7 tấn 320.000 50.000 370.000
10 Ô tô tải, đoàn ô tô (ô tô đầu kéo + sơ mi rơ mooc), có trọng tải trên 7 tấn đến 20 tấn và các loại máy kéo 350.000 50.000 400.000
11 Ô tô tải, đoàn ô tô (ô tô đầu kéo + sơ mi rơ mooc), có trọng tải trên 20 tấn và các loại ô tô chuyên dùng 560.000 50.000 610.000

Bảng phí đường bộ mới nhất năm 2022

TT LOẠI PHƯƠNG TIỆN CHỊU PHÍ Mức phí thu (nghìn đồng)
1 tháng 6 tháng 12 tháng 18 tháng 24 tháng 30 tháng
1 Xe chở người dưới 10 chỗđăng ký tên cá nhân 130 780 1.560 2.280 3.000 3.660
2 Xe chở người dưới 10 chỗ (trừ xe đăng ký tên cá nhân); xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ dưới 4.000 kg; các loại xe buýt vận tải hành khách công cộng (bao gồm cả xe đưa đón học sinh, sinh viên, công nhân được hưởng chính sách trợ giá như xe buýt); xe chở hàng và xe chở người 4 bánh có gắn động cơ 180 1.080 2.160 3.150 4.150 5.070
3 Xe chở người từ 10 chỗ đến dưới 25 chỗ; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 4.000 kg đến dưới 8.500 kg 270 1.620 3.240 4.730 6.220 7.600
4 Xe chở người từ 25 chỗ đến dưới 40 chỗ; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 8.500 kg đến dưới 13.000 kg 390 2.340 4.680 6.830 8.990 10.970
5 Xe chở người từ 40 chỗ trở lên; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 13.000 kg đến dưới 19.000 kg; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo đến dưới 19.000 kg 590 3.540 7.080 10.340 13.590 16.600
6 Xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 19.000 kg đến dưới 27.000 kg; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 19.000 kg đến dưới 27.000 kg 720 4.320 8.640 12.610 16.590 20.260
7 Xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 27.000 kg trở lên; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 27.000 kg đến dưới 40.000 kg 1.040 6.240 12.480 18.220 23.960 29.270
8 Xe ô tô đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 40.000 kg trở lên 1.430 8.580 17.160 25.050 32.950 40.240

 

popup

Số lượng:

Tổng tiền: